提取

tíqǔ

rút (tiền), nhận (hàng); chiết xuất

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 提12 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 取8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.