手法

shǒufǎ

thủ pháp, kỹ xảo; thủ đoạn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 手4 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 法8 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.