成立

chénglì

thành lập; đứng vững (lập luận)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.