差错

chācuò

sai sót; sự cố bất trắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 差9 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 错13 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.