左顾右盼

zuǒgù-yòupàn

nhìn bên này ngó bên kia, nhìn quanh quất

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 左5 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 顾
  • 右5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 盼

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.