工整

gōngzhěng

ngay ngắn, chỉnh tề (chữ viết)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 整16 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.