家常

jiācháng

chuyện nhà, chuyện thường ngày; (món ăn) thường ngày ở nhà

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 家10 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 常11 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.