孤立

gūlì

cô lập, đơn độc; cô lập (ai đó)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 孤
  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.