坚固

jiāngù

kiên cố, vững chắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 坚7 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 固

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.