喜出望外

xǐchūwàngwài

mừng vượt ngoài mong đợi, vui mừng khôn xiết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 喜12 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 望11 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 外5 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.