台风

táifēng

bão (bão nhiệt đới)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 台5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.