变质

biànzhì

biến chất, hỏng (thực phẩm)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 变8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 质8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.