动静

dòngjing

động tĩnh, tiếng động; tình hình

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 动6 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 静14 nétBộ thủ: 靑 · bộ số 174/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.