别说

biéshuō

chưa nói đến, huống chi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 别7 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 说9 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.