兜售

dōushòu

chào hàng, rao bán; (bóng) tuyên truyền, quảng bá

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 兜
  • 售11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.