乘务员

chéngwùyuán

nhân viên phục vụ trên tàu xe, tiếp viên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 乘
  • 务5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 员7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.