丢三落四

diūsān-làsì

quên trước quên sau, hay để quên đồ, bỏ sót

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 丢
  • 三3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 落
  • 四5 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.