专程

zhuānchéng

riêng chuyến, đi riêng để (làm việc gì)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 专4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 程12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.