不知不觉

bùzhī-bùjué

bất tri bất giác, lúc nào không hay

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 知8 nétBộ thủ: 矢 · bộ số 111/214
  • 觉9 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.