不正之风

búzhèngzhīfēng

thói xấu, tệ nạn tiêu cực (trong xã hội, cơ quan như cửa quyền, hối lộ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 正5 nétBộ thủ: 止 · bộ số 77/214
  • 之
  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.