不堪

bùkān

không chịu nổi; cực kỳ (đứng sau từ mang nghĩa xấu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 堪

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.