下行

xiàxíng

đi xuống; giảm, có xu hướng giảm; (tàu xe) chạy chiều xuống (rời thủ đô); (văn bản) gửi xuống cấp dưới

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 下3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.