下台

xiàtái

xuống sân khấu; mất chức, từ chức; thoát khỏi thế khó xử

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 下3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 台5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.