Tất cả tình huống

Phối hợp giữa các bộ phận

Hỏi tiến độ, đề nghị làm sớm, xin lùi hạn, cảm ơn phối hợp.

Bối cảnh
Sản xuất cần kho giao liệu sớm, QC cần sản xuất làm lại, mua hàng cần biết hạn.
Vai trò người nói
Bạn · người bộ phận khác
Mục tiêu giao tiếp
Thống nhất việc cần làm, thời hạn, người theo dõi.

Khi nói, cần có

  • Việc cần phối hợp

  • Thời hạn: kịp / không kịp

  • Người theo dõi

  • Cảm ơn khi xong

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 5. Phối hợp kho – chuyền – QC: lĩnh vật tư, mã hàng, số lô, hàng chờ kiểm

Ở kho: lĩnh vật tư

  • 我来领料,料号三零三五,两百个。

    Wǒ lái lǐngliào, liàohào sān líng sān wǔ, liǎngbǎi ge.

    Tôi đến lĩnh vật tư, mã 3035, 200 cái.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 请把料号再念一遍。

    Qǐng bǎ liàohào zài niàn yí biàn.

    Vui lòng đọc lại mã vật tư một lần.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 批号是多少?

    Pīhào shì duōshao?

    Số lô là bao nhiêu?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 领料单请组长签字以后再来。

    Lǐngliàodān qǐng zǔzhǎng qiānzì yǐhòu zài lái.

    Phiếu lĩnh vật tư nhờ tổ trưởng ký rồi hãy đến.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Trên chuyền: thiếu liệu, bổ sung

  • 三号线快缺料了,还能做一个小时。

    Sān hào xiàn kuài quēliào le, hái néng zuò yí ge xiǎoshí.

    Chuyền 3 sắp thiếu liệu, còn làm được một tiếng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 麻烦仓库十点以前补料。

    Máfan cāngkù shí diǎn yǐqián bǔliào.

    Phiền kho bổ sung vật tư trước mười giờ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 只要物料到了,我们就能继续。

    Zhǐyào wùliào dào le, wǒmen jiù néng jìxù.

    Chỉ cần vật tư đến là chúng tôi tiếp tục được.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我们按流程先通知组长,再通知仓库。

    Wǒmen àn liúchéng xiān tōngzhī zǔzhǎng, zài tōngzhī cāngkù.

    Chúng tôi theo quy trình báo tổ trưởng trước, rồi báo kho.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Với QC: hàng chờ kiểm

  • 这批待检品什么时候能检完?

    Zhè pī dàijiǎnpǐn shénme shíhou néng jiǎnwán?

    Lô hàng chờ kiểm này khi nào kiểm xong?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 检完合格的,我们马上包装。

    Jiǎnwán hégé de, wǒmen mǎshàng bāozhuāng.

    Kiểm xong đạt thì chúng tôi đóng gói ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这道工序先检查,再进下一道。

    Zhè dào gōngxù xiān jiǎnchá, zài jìn xià yí dào.

    Công đoạn này kiểm trước, rồi mới sang công đoạn sau.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 明:您好,我是三号线的,来领料。料号三零三五,两百个。

    Míng: Nín hǎo, wǒ shì sān hào xiàn de, lái lǐngliào. Liàohào sān líng sān wǔ, liǎngbǎi ge.

    Minh: Chào anh, em ở chuyền 3, đến lĩnh vật tư. Mã 3035, 200 cái.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 仓管员:三零三五,两百个,对吗?领料单签字了吗?

    Cāngguǎnyuán: Sān líng sān wǔ, liǎngbǎi ge, duì ma? Lǐngliàodān qiānzì le ma?

    Thủ kho: 3035, 200 cái, đúng không? Phiếu lĩnh vật tư ký chưa?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:对,阿兰签了。批号是多少?我要记在表上。

    Míng: Duì, Ā Lán qiān le. Pīhào shì duōshao? Wǒ yào jì zài biǎo shàng.

    Minh: Đúng, A Lan ký rồi. Số lô là bao nhiêu? Em cần ghi vào phiếu.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 仓管员:批号二五零八幺幺。你数一下,两百个。

    Cāngguǎnyuán: Pīhào èr wǔ líng bā yāo yāo. Nǐ shǔ yíxià, liǎngbǎi ge.

    Thủ kho: Số lô 250811. Em đếm thử, 200 cái.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:我重复一遍:二五零八幺幺。好,两百个,没错。

    Míng: Wǒ chóngfù yí biàn: èr wǔ líng bā yāo yāo. Hǎo, liǎngbǎi ge, méi cuò.

    Minh: Em nhắc lại: 250811. Rồi, 200 cái, đúng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:另外,六零幺二我们快缺料了,还能做一个小时。麻烦十点以前补料。

    Míng: Lìngwài, liù líng yāo èr wǒmen kuài quēliào le, hái néng zuò yí ge xiǎoshí. Máfan shí diǎn yǐqián bǔliào.

    Minh: Ngoài ra, 6012 chúng em sắp thiếu liệu, còn làm được một tiếng. Phiền anh bổ sung trước mười giờ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 仓管员:六零幺二还有,只要组长在系统里下单,我们就送过去。

    Cāngguǎnyuán: Liù líng yāo èr hái yǒu, zhǐyào zǔzhǎng zài xìtǒng lǐ xiàdān, wǒmen jiù sòng guòqu.

    Thủ kho: 6012 còn, chỉ cần tổ trưởng đặt trên hệ thống là chúng tôi đưa sang.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:好,我按流程先通知阿兰。谢谢!

    Míng: Hǎo, wǒ àn liúchéng xiān tōngzhī Ā Lán. Xièxie!

    Minh: Vâng, em theo quy trình báo A Lan trước. Cảm ơn anh!

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 7. Phối hợp công việc: tiến độ, đổi lịch, kịp hay không kịp

Tiến độ

  • 生产进度怎么样?

    Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?

    Tiến độ sản xuất thế nào?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 已经完成百分之八十了,下周三能做完。

    Yǐjīng wánchéng bǎi fēn zhī bāshí le, xià zhōusān néng zuòwán.

    Đã xong 80% rồi, thứ tư tuần sau làm xong được.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Sớm hơn — lùi lại

  • 客户问能不能提前两天交货。

    Kèhù wèn néng bu néng tíqián liǎng tiān jiāohuò.

    Khách hỏi giao hàng sớm hai ngày được không.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 工人不够,提前两天来不及。

    Gōngrén bú gòu, tíqián liǎng tiān láibují.

    Không đủ công nhân, sớm hai ngày thì không kịp.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 会议推迟到星期五了。

    Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.

    Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Giao việc — cảm ơn phối hợp

  • 这个订单由小林跟进,有问题请找她。

    Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn, yǒu wèntí qǐng zhǎo tā.

    Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi, có vấn đề xin liên hệ chị ấy.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 谢谢大家的配合!

    Xièxie dàjiā de pèihé!

    Cảm ơn mọi người đã phối hợp!

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 6. Nhờ giúp đỡ và cảm ơn đồng nghiệp

Nhờ giúp

  • 你能不能帮我一个忙?

    Nǐ néng bu néng bāng wǒ yí ge máng?

    Bạn giúp tôi một việc được không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 麻烦你帮我看一下这个文件。

    Máfan nǐ bāng wǒ kàn yíxià zhège wénjiàn.

    Phiền bạn xem giúp tôi văn bản này.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我可不可以用一下你的电脑?

    Wǒ kě bu kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànnǎo?

    Tôi dùng máy tính của bạn một chút được không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Không kịp → nói rõ khi nào được, đề xuất cách khác

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Hứa “được” khi chưa chắc làm kịp

  • Không chốt người theo dõi

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.