Bài 5. Phối hợp kho – chuyền – QC: lĩnh vật tư, mã hàng, số lô, hàng chờ kiểm

Luyện tập — Bài 5. Phối hợp kho – chuyền – QC: lĩnh vật tư, mã hàng, số lô, hàng chờ kiểm

Ôn từ vựng, mẫu câu và tình huống của bài 5, chấm từng câu; câu nói / viết tự đối chiếu với bài mẫu.

Bài luyện7 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

料号liàohào
Câu 2

Câu 2 · Nghe

Chuyền 3 báo gì?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

 物料到了,我们就能继续。___ wùliào dào le, wǒmen jiù néng jìxù.Nghĩa: Chỉ cần vật tư đến là chúng tôi tiếp tục được.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

领料lǐngliào
补料bǔliào
批号pīhào
流程liúchéng
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chúng tôi theo quy trình báo tổ trưởng trước, rồi báo kho.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Đọc mã vật tư 3035 nên đọc liền là “三千零三十五”.
Câu 7

Câu 7 · Đọc

Kho sẽ đưa vật tư 6012 khi nào?

仓管员:六零幺二还有,只要组长在系统里下单,我们就送过去。明:好,我按流程先通知阿兰。Cāngguǎnyuán: liù líng yāo èr hái yǒu, zhǐyào zǔzhǎng zài xìtǒng lǐ xiàdān, wǒmen jiù sòng guòqu. Míng: Hǎo, wǒ àn liúchéng xiān tōngzhī Ā Lán.