Lưu ý an toàn: đây là học liệu ngôn ngữ để luyện nói và hiểu lời dặn — không phải hướng dẫn vận hành máy hay huấn luyện an toàn. Luôn làm theo nội quy và người phụ trách an toàn của nơi bạn làm việc.
- Bối cảnh
- Đầu ca hoặc giữa ca, tổ trưởng giao việc và dặn những điều phải làm / tuyệt đối không làm.
- Vai trò người nói
- Tổ trưởng / chủ quản (giao việc) · bạn (nhận việc)
- Mục tiêu giao tiếp
- Hiểu đúng việc phải làm, mức độ bắt buộc (必须 / 一定要 / 千万别) và xác nhận lại.
Khi nói, cần có
Nghe hết câu, nhận ra mức độ: quy định (必须) hay lời dặn (一定要 / 千万别)
Nhắc lại việc chính để xác nhận
Chưa hiểu → hỏi lại ngay, không đoán
Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 1. An toàn lao động: đồ bảo hộ, biển báo, lời dặn an toàn
Ngữ pháp: 一定要 / 千万别
你一定要戴好安全帽。
Nǐ yídìng yào dàihǎo ānquánmào.
Em nhất định phải đội mũ bảo hộ cho chắc.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
机器没停,千万别把手伸进去!
Jīqì méi tíng, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu!
Máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào!
Âm thanh kiểm tra bằng máy
这里很危险,千万不要靠近。
Zhèlǐ hěn wēixiǎn, qiānwàn búyào kàojìn.
Chỗ này rất nguy hiểm, tuyệt đối không được lại gần.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Xem phim
刘主管:阿兰,今天是你当组长的第一天,先跟我看看车间。
Liú zhǔguǎn: Ā Lán, jīntiān shì nǐ dāng zǔzhǎng de dìyī tiān, xiān gēn wǒ kànkan chējiān.
Chủ quản Lưu: A Lan, hôm nay là ngày đầu em làm tổ trưởng, trước hết đi xem xưởng với anh.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:好的。进车间要穿什么?
Ā Lán: Hǎo de. Jìn chējiān yào chuān shénme?
A Lan: Vâng. Vào xưởng phải mặc gì ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
刘主管:工作服、劳保鞋和安全帽,这是规定,必须穿戴好。
Liú zhǔguǎn: Gōngzuòfú, láobǎoxié hé ānquánmào, zhè shì guīdìng, bìxū chuāndàihǎo.
Chủ quản Lưu: Đồ bảo hộ, giày bảo hộ và mũ bảo hộ — đây là quy định, bắt buộc mặc đội đầy đủ.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:这边的机器很吵,要戴耳塞吗?
Ā Lán: Zhèbiān de jīqì hěn chǎo, yào dài ěrsāi ma?
A Lan: Máy bên này ồn quá, có phải đeo nút bịt tai không ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
刘主管:对,一定要戴。操作切割机的时候也要戴护目镜。
Liú zhǔguǎn: Duì, yídìng yào dài. Cāozuò qiēgējī de shíhou yě yào dài hùmùjìng.
Chủ quản Lưu: Đúng, nhất định phải đeo. Khi vận hành máy cắt cũng phải đeo kính bảo hộ.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:手套呢?是不是一直都要戴?
Ā Lán: Shǒutào ne? Shì bu shì yìzhí dōu yào dài?
A Lan: Còn găng tay? Có phải lúc nào cũng đeo không ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
刘主管:不是。用钻床的时候千万别戴手套,手套很容易被缠进去。
Liú zhǔguǎn: Bú shì. Yòng zuànchuáng de shíhou qiānwàn bié dài shǒutào, shǒutào hěn róngyì bèi chán jìnqu.
Chủ quản Lưu: Không. Khi dùng máy khoan đứng (máy khoan bàn) tuyệt đối đừng đeo găng tay, găng tay rất dễ bị cuốn vào.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:明白了。这个黄色的标志是什么意思?
Ā Lán: Míngbai le. Zhège huángsè de biāozhì shì shénme yìsi?
A Lan: Em hiểu rồi. Biển báo màu vàng này nghĩa là gì ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
刘主管:意思是小心叉车。这条通道叉车很多,千万别站在通道中间。
Liú zhǔguǎn: Yìsi shì xiǎoxīn chāchē. Zhè tiáo tōngdào chāchē hěn duō, qiānwàn bié zhàn zài tōngdào zhōngjiān.
Chủ quản Lưu: Nghĩa là coi chừng xe nâng. Lối đi này nhiều xe nâng lắm, tuyệt đối đừng đứng giữa lối đi.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:如果发生火灾,我们从哪儿出去?
Ā Lán: Rúguǒ fāshēng huǒzāi, wǒmen cóng nǎr chūqu?
A Lan: Nếu xảy ra cháy, chúng em thoát ra từ đâu ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
刘主管:走最近的安全出口,不要坐电梯。灭火器在每个门口旁边。
Liú zhǔguǎn: Zǒu zuì jìn de ānquán chūkǒu, búyào zuò diàntī. Mièhuǒqì zài měi ge ménkǒu pángbiān.
Chủ quản Lưu: Đi theo lối thoát hiểm gần nhất, không đi thang máy. Bình chữa cháy ở cạnh mỗi cửa.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:好,我今天就跟组员们讲一遍。
Ā Lán: Hǎo, wǒ jīntiān jiù gēn zǔyuánmen jiǎng yí biàn.
A Lan: Vâng, hôm nay em sẽ nói lại một lượt với cả tổ.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng
Quy định an toàn
进车间必须戴安全帽。
Jìn chējiān bìxū dài ānquánmào.
Vào xưởng bắt buộc đội mũ bảo hộ.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
车间里不能抽烟。
Chējiān li bù néng chōuyān.
Trong xưởng không được hút thuốc.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
上班的时候要注意安全。
Shàngbān de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi làm việc phải chú ý an toàn.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Cách phản hồi phù hợp
Đã hiểu → 明白了 / 好的 kèm nhắc lại việc
Chưa rõ → hỏi lại (xem tình huống “Hỏi lại khi chưa hiểu”)
Lỗi giao tiếp thường gặp
Gật đầu cho qua khi chưa hiểu
Dịch 千万别 nhẹ thành “không nên” — phải là “tuyệt đối đừng”
Bài tập áp dụng
Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.
Bình luận (0 bình luận)
Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.
Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.
