Bài 1. An toàn lao động: đồ bảo hộ, biển báo, lời dặn an toàn

Luyện tập — Bài 1. An toàn lao động: đồ bảo hộ, biển báo, lời dặn an toàn

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 1, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

劳保鞋láobǎoxié
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

护目镜hùmùjìng
耳塞ěrsāi
灭火器mièhuǒqì
安全出口ānquán chūkǒu
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

进车间要 安全帽。Jìn chējiān yào ___ ānquánmào.Nghĩa: Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Người nói dặn gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

这里很危险,你 别靠近。Zhèlǐ hěn wēixiǎn, nǐ ___ bié kàojìn.Nghĩa: Chỗ này rất nguy hiểm, anh tuyệt đối đừng lại gần.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

Biển “禁止吸烟” nghĩa là “Khu vực hút thuốc”.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Xưởng rất ồn, nhất định phải đeo nút bịt tai.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Theo nội quy, điều nào ĐÚNG?

安全规定:一、进车间必须穿工作服和劳保鞋,戴安全帽。二、用钻床的时候禁止戴手套。三、安全出口前面不能放东西。四、发生火灾的时候不要坐电梯。Ānquán guīdìng: yī, jìn chējiān bìxū chuān gōngzuòfú hé láobǎoxié, dài ānquánmào. Èr, yòng zuànchuáng de shíhou jìnzhǐ dài shǒutào. Sān, ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi. Sì, fāshēng huǒzāi de shíhou búyào zuò diàntī.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Bạn là tổ trưởng. Dặn công nhân mới 3 điều an toàn bằng tiếng Trung (đồ bảo hộ, xe nâng, lối thoát hiểm), dùng 必须 / 一定要 / 千万别.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.