Tất cả tình huống

Ngày đầu tiên đi làm

Tự giới thiệu, làm quen bộ phận và đồng nghiệp.

Bối cảnh
Bạn vừa được nhận vào làm. Chủ quản dẫn bạn đi xem xưởng và giới thiệu với tổ.
Vai trò người nói
Bạn (nhân viên mới) · chủ quản / tổ trưởng · đồng nghiệp
Mục tiêu giao tiếp
Giới thiệu tên, bộ phận, việc mình phụ trách; ghi nhớ quy định khi vào xưởng.

Khi nói, cần có

  • Tên + bộ phận + việc phụ trách

  • Chào từng người, hỏi tên người hướng dẫn

  • Hỏi quy định: đồ bảo hộ, lối thoát hiểm

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 1. Ngày đầu ở xưởng: giới thiệu bản thân, vị trí, ca làm

Tự giới thiệu ở xưởng

  • 大家好,我叫阮文明,是新来的操作工。

    Dàjiā hǎo, wǒ jiào Ruǎn Wénmíng, shì xīn lái de cāozuògōng.

    Chào mọi người, tôi là Nguyễn Văn Minh, công nhân vận hành mới vào.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我在三号线,工位是五号。

    Wǒ zài sān hào xiàn, gōngwèi shì wǔ hào.

    Tôi ở chuyền số 3, vị trí số 5.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这个月我上早班。

    Zhège yuè wǒ shàng zǎobān.

    Tháng này tôi làm ca sáng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我是新人,还不熟悉,请多指教。

    Wǒ shì xīnrén, hái bù shúxī, qǐng duō zhǐjiào.

    Tôi là người mới, còn chưa quen, mong mọi người chỉ bảo.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Hỏi vị trí và lịch ca

  • 请问我的工位在哪儿?

    Qǐngwèn wǒ de gōngwèi zài nǎr?

    Xin hỏi vị trí làm việc của tôi ở đâu?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我这个星期上什么班?

    Wǒ zhège xīngqī shàng shénme bān?

    Tuần này tôi làm ca gì?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 排班表在哪儿看?

    Páibānbiǎo zài nǎr kàn?

    Xem bảng xếp ca ở đâu?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我们组有多少个组员?

    Wǒmen zǔ yǒu duōshao ge zǔyuán?

    Tổ mình có bao nhiêu thành viên?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 明:阿兰姐,您好,我是新来的操作工阮文明。

    Míng: Ā Lán jiě, nín hǎo, wǒ shì xīn lái de cāozuògōng Ruǎn Wénmíng.

    Minh: Chị A Lan, chào chị, em là Nguyễn Văn Minh, công nhân vận hành mới vào.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:你好,欢迎!叫我阿兰就行。你以前在工厂做过吗?

    Ā Lán: Nǐ hǎo, huānyíng! Jiào wǒ Ā Lán jiù xíng. Nǐ yǐqián zài gōngchǎng zuòguo ma?

    A Lan: Chào em, chào mừng em! Gọi chị là A Lan là được. Trước đây em làm ở nhà máy chưa?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:没有,我是新人,什么都不太熟悉。

    Míng: Méiyǒu, wǒ shì xīnrén, shénme dōu bú tài shúxī.

    Minh: Chưa ạ, em là người mới, cái gì cũng chưa quen lắm.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:没关系,先跟阿强学一个星期,然后自己上工位。

    Ā Lán: Méi guānxi, xiān gēn Ā Qiáng xué yí ge xīngqī, ránhòu zìjǐ shàng gōngwèi.

    A Lan: Không sao, trước hết học với A Cường một tuần, rồi tự đứng vị trí.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:我的工位在哪儿?

    Míng: Wǒ de gōngwèi zài nǎr?

    Minh: Vị trí của em ở đâu ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:三号线五号工位,就在阿强旁边。

    Ā Lán: Sān hào xiàn wǔ hào gōngwèi, jiù zài Ā Qiáng pángbiān.

    A Lan: Chuyền 3, vị trí số 5, ngay cạnh A Cường.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:我这个星期上什么班?

    Míng: Wǒ zhège xīngqī shàng shénme bān?

    Minh: Tuần này em làm ca gì ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:这个星期上早班,六点到两点。排班表贴在门口,每个星期五更新。

    Ā Lán: Zhège xīngqī shàng zǎobān, liù diǎn dào liǎng diǎn. Páibānbiǎo tiē zài ménkǒu, měi ge xīngqīwǔ gēngxīn.

    A Lan: Tuần này ca sáng, sáu giờ đến hai giờ. Bảng xếp ca dán ở cửa, thứ sáu hằng tuần cập nhật.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:好的。进车间必须穿工作服,对吗?

    Míng: Hǎo de. Jìn chējiān bìxū chuān gōngzuòfú, duì ma?

    Minh: Vâng. Vào xưởng bắt buộc mặc đồng phục xưởng, đúng không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:对,还要戴安全帽。走,我带你去见组员。

    Ā Lán: Duì, hái yào dài ānquánmào. Zǒu, wǒ dài nǐ qù jiàn zǔyuán.

    A Lan: Đúng, còn phải đội mũ bảo hộ. Đi, chị dẫn em đi gặp cả tổ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 2. Ngày đầu đi làm: chào hỏi, giới thiệu bộ phận và công việc

Tự giới thiệu

  • 大家好!我叫阮明,是新来的翻译。

    Dàjiā hǎo! Wǒ jiào Ruǎn Míng, shì xīn lái de fānyì.

    Chào mọi người! Tôi là Nguyễn Minh, phiên dịch mới đến.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我在采购部工作,负责跟中国供应商联系。

    Wǒ zài cǎigòubù gōngzuò, fùzé gēn Zhōngguó gōngyìngshāng liánxì.

    Tôi làm ở phòng mua hàng, phụ trách liên hệ với nhà cung cấp Trung Quốc.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 以后请多关照!

    Yǐhòu qǐng duō guānzhào!

    Sau này mong mọi người giúp đỡ!

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Giới thiệu đồng nghiệp

  • 我来介绍一下,这是王经理。

    Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì Wáng jīnglǐ.

    Để tôi giới thiệu, đây là giám đốc Vương.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这是陈工,负责技术的工程师。

    Zhè shì Chén gōng, fùzé jìshù de gōngchéngshī.

    Đây là anh Trần, kỹ sư phụ trách kỹ thuật.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Hội thoại mẫu

  • 小林:你好,你是新来的翻译吧?

    Xiǎo Lín: Nǐ hǎo, nǐ shì xīn lái de fānyì ba?

    Tiểu Lâm: Chào bạn, bạn là phiên dịch mới đến phải không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:是的,我叫阮明。请多关照!

    Míng: Shì de, wǒ jiào Ruǎn Míng. Qǐng duō guānzhào!

    Minh: Vâng, tôi là Nguyễn Minh. Mong chị giúp đỡ!

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 小林:欢迎欢迎!我也是翻译,在销售部。你在哪个部门?

    Xiǎo Lín: Huānyíng huānyíng! Wǒ yě shì fānyì, zài xiāoshòubù. Nǐ zài nǎge bùmén?

    Tiểu Lâm: Chào mừng! Tôi cũng là phiên dịch, ở phòng kinh doanh. Bạn ở bộ phận nào?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 明:我在采购部。王经理让我负责跟供应商联系。

    Míng: Wǒ zài cǎigòubù. Wáng jīnglǐ ràng wǒ fùzé gēn gōngyìngshāng liánxì.

    Minh: Tôi ở phòng mua hàng. Giám đốc Vương giao tôi phụ trách liên hệ với nhà cung cấp.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 小林:有问题可以问我。

    Xiǎo Lín: Yǒu wèntí kěyǐ wèn wǒ.

    Tiểu Lâm: Có gì cứ hỏi tôi nhé.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 1. An toàn lao động: đồ bảo hộ, biển báo, lời dặn an toàn

Xem phim

  • 刘主管:阿兰,今天是你当组长的第一天,先跟我看看车间。

    Liú zhǔguǎn: Ā Lán, jīntiān shì nǐ dāng zǔzhǎng de dìyī tiān, xiān gēn wǒ kànkan chējiān.

    Chủ quản Lưu: A Lan, hôm nay là ngày đầu em làm tổ trưởng, trước hết đi xem xưởng với anh.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:好的。进车间要穿什么?

    Ā Lán: Hǎo de. Jìn chējiān yào chuān shénme?

    A Lan: Vâng. Vào xưởng phải mặc gì ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:工作服、劳保鞋和安全帽,这是规定,必须穿戴好。

    Liú zhǔguǎn: Gōngzuòfú, láobǎoxié hé ānquánmào, zhè shì guīdìng, bìxū chuāndàihǎo.

    Chủ quản Lưu: Đồ bảo hộ, giày bảo hộ và mũ bảo hộ — đây là quy định, bắt buộc mặc đội đầy đủ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:这边的机器很吵,要戴耳塞吗?

    Ā Lán: Zhèbiān de jīqì hěn chǎo, yào dài ěrsāi ma?

    A Lan: Máy bên này ồn quá, có phải đeo nút bịt tai không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:对,一定要戴。操作切割机的时候也要戴护目镜。

    Liú zhǔguǎn: Duì, yídìng yào dài. Cāozuò qiēgējī de shíhou yě yào dài hùmùjìng.

    Chủ quản Lưu: Đúng, nhất định phải đeo. Khi vận hành máy cắt cũng phải đeo kính bảo hộ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:手套呢?是不是一直都要戴?

    Ā Lán: Shǒutào ne? Shì bu shì yìzhí dōu yào dài?

    A Lan: Còn găng tay? Có phải lúc nào cũng đeo không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:不是。用钻床的时候千万别戴手套,手套很容易被缠进去。

    Liú zhǔguǎn: Bú shì. Yòng zuànchuáng de shíhou qiānwàn bié dài shǒutào, shǒutào hěn róngyì bèi chán jìnqu.

    Chủ quản Lưu: Không. Khi dùng máy khoan đứng (máy khoan bàn) tuyệt đối đừng đeo găng tay, găng tay rất dễ bị cuốn vào.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:明白了。这个黄色的标志是什么意思?

    Ā Lán: Míngbai le. Zhège huángsè de biāozhì shì shénme yìsi?

    A Lan: Em hiểu rồi. Biển báo màu vàng này nghĩa là gì ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:意思是小心叉车。这条通道叉车很多,千万别站在通道中间。

    Liú zhǔguǎn: Yìsi shì xiǎoxīn chāchē. Zhè tiáo tōngdào chāchē hěn duō, qiānwàn bié zhàn zài tōngdào zhōngjiān.

    Chủ quản Lưu: Nghĩa là coi chừng xe nâng. Lối đi này nhiều xe nâng lắm, tuyệt đối đừng đứng giữa lối đi.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:如果发生火灾,我们从哪儿出去?

    Ā Lán: Rúguǒ fāshēng huǒzāi, wǒmen cóng nǎr chūqu?

    A Lan: Nếu xảy ra cháy, chúng em thoát ra từ đâu ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:走最近的安全出口,不要坐电梯。灭火器在每个门口旁边。

    Liú zhǔguǎn: Zǒu zuì jìn de ānquán chūkǒu, búyào zuò diàntī. Mièhuǒqì zài měi ge ménkǒu pángbiān.

    Chủ quản Lưu: Đi theo lối thoát hiểm gần nhất, không đi thang máy. Bình chữa cháy ở cạnh mỗi cửa.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:好,我今天就跟组员们讲一遍。

    Ā Lán: Hǎo, wǒ jīntiān jiù gēn zǔyuánmen jiǎng yí biàn.

    A Lan: Vâng, hôm nay em sẽ nói lại một lượt với cả tổ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Được giới thiệu với ai → chào và cảm ơn, nhắc lại tên người đó

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Chỉ nói tên mà không nói bộ phận, việc làm

  • Đặt phần bổ nghĩa sau danh từ như tiếng Việt (新来的同事 mới đúng)

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.