Tất cả tình huống

Báo thiếu nguyên liệu

Báo thiếu liệu, ảnh hưởng tới sản lượng, đề xuất giải pháp.

Bối cảnh
Chuyền sắp hết linh kiện / nguyên liệu, có nguy cơ không đạt kế hoạch.
Vai trò người nói
Bạn / tổ trưởng · kế hoạch · kho
Mục tiêu giao tiếp
Báo thiếu gì, còn đủ chạy bao lâu, ảnh hưởng thế nào, đề nghị bổ sung.

Khi nói, cần có

  • Thiếu nguyên liệu gì

  • Còn đủ dùng đến lúc nào

  • Ảnh hưởng tới sản lượng / hạn giao

  • Đề nghị: bổ sung, đổi việc, báo kế hoạch

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 5. Phối hợp kho – chuyền – QC: lĩnh vật tư, mã hàng, số lô, hàng chờ kiểm

Trên chuyền: thiếu liệu, bổ sung

  • 三号线快缺料了,还能做一个小时。

    Sān hào xiàn kuài quēliào le, hái néng zuò yí ge xiǎoshí.

    Chuyền 3 sắp thiếu liệu, còn làm được một tiếng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 麻烦仓库十点以前补料。

    Máfan cāngkù shí diǎn yǐqián bǔliào.

    Phiền kho bổ sung vật tư trước mười giờ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 只要物料到了,我们就能继续。

    Zhǐyào wùliào dào le, wǒmen jiù néng jìxù.

    Chỉ cần vật tư đến là chúng tôi tiếp tục được.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我们按流程先通知组长,再通知仓库。

    Wǒmen àn liúchéng xiān tōngzhī zǔzhǎng, zài tōngzhī cāngkù.

    Chúng tôi theo quy trình báo tổ trưởng trước, rồi báo kho.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 5. Năng suất và kế hoạch sản xuất: sản lượng, thiếu liệu, hạn giao, chạy hàng

Nguyên nhân và giải pháp

  • 因为缺料,二号线停了两个小时。

    Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.

    Vì thiếu nguyên liệu, line 2 dừng hai tiếng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 人手不够,我们需要再找两个工人。

    Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.

    Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 为了按时交货,这个星期要赶工。

    Wèile ànshí jiāohuò, zhège xīngqī yào gǎngōng.

    Để giao hàng đúng hạn, tuần này phải chạy hàng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 张经理:大家好,我们看一下这个星期的生产计划。阿兰,你们线昨天的产量是多少?

    Zhāng jīnglǐ: Dàjiā hǎo, wǒmen kàn yíxià zhège xīngqī de shēngchǎn jìhuà. Ā Lán, nǐmen xiàn zuótiān de chǎnliàng shì duōshao?

    Giám đốc Trương: Chào mọi người, chúng ta xem kế hoạch sản xuất tuần này. A Lan, sản lượng hôm qua của line em là bao nhiêu?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:两千八百件,比前天多两百件。

    Ā Lán: Liǎngqiān bābǎi jiàn, bǐ qiántiān duō liǎngbǎi jiàn.

    A Lan: Hai nghìn tám trăm chiếc, nhiều hơn hôm kia hai trăm chiếc.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 张经理:不错。可是计划是每天三千件,平均每天差两百件左右。

    Zhāng jīnglǐ: Búcuò. Kěshì jìhuà shì měi tiān sānqiān jiàn, píngjūn měi tiān chà liǎngbǎi jiàn zuǒyòu.

    Giám đốc Trương: Khá đấy. Nhưng kế hoạch là mỗi ngày ba nghìn chiếc, trung bình mỗi ngày thiếu khoảng hai trăm.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:主要原因是周二缺料,停了两个小时。另外,人手也不够。

    Ā Lán: Zhǔyào yuányīn shì zhōu'èr quēliào, tíngle liǎng ge xiǎoshí. Lìngwài, rénshǒu yě bú gòu.

    A Lan: Nguyên nhân chính là thứ ba thiếu nguyên liệu, dừng hai tiếng. Ngoài ra, cũng không đủ người.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 张经理:原材料今天下午到,以后不会缺了。我再给你们安排三个人。

    Zhāng jīnglǐ: Yuáncáiliào jīntiān xiàwǔ dào, yǐhòu bú huì quē le. Wǒ zài gěi nǐmen ānpái sān ge rén.

    Giám đốc Trương: Nguyên liệu chiều nay về, sau này sẽ không thiếu nữa. Anh bố trí thêm cho các em ba người.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:谢谢经理。客户的交期是什么时候?

    Ā Lán: Xièxie jīnglǐ. Kèhù de jiāoqī shì shénme shíhou?

    A Lan: Cảm ơn giám đốc. Hạn giao của khách là khi nào ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 张经理:月底。这是加急订单,为了按时交货,这个星期要赶工。

    Zhāng jīnglǐ: Yuèdǐ. Zhè shì jiājí dìngdān, wèile ànshí jiāohuò, zhège xīngqī yào gǎngōng.

    Giám đốc Trương: Cuối tháng. Đây là đơn gấp, để giao đúng hạn, tuần này phải chạy hàng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:要加班吗?每天加两个小时的话,产量能到三千三百件左右。

    Ā Lán: Yào jiābān ma? Měi tiān jiā liǎng ge xiǎoshí dehuà, chǎnliàng néng dào sānqiān sānbǎi jiàn zuǒyòu.

    A Lan: Có tăng ca không ạ? Nếu mỗi ngày thêm hai tiếng thì sản lượng được khoảng ba nghìn ba trăm chiếc.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 张经理:可以,不过加班要工人自愿,你先问一下大家。

    Zhāng jīnglǐ: Kěyǐ, búguò jiābān yào gōngrén zìyuàn, nǐ xiān wèn yíxià dàjiā.

    Giám đốc Trương: Được, nhưng tăng ca phải do công nhân tự nguyện, em hỏi mọi người trước nhé.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:好的。我们也想提高效率,比如把两个工位合成一个。

    Ā Lán: Hǎo de. Wǒmen yě xiǎng tígāo xiàolǜ, bǐrú bǎ liǎng ge gōngwèi héchéng yí ge.

    A Lan: Vâng. Chúng em cũng muốn nâng năng suất, ví dụ gộp hai vị trí (trạm) làm việc thành một.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 张经理:好主意!你写个方案,明天开会的时候讨论。

    Zhāng jīnglǐ: Hǎo zhǔyi! Nǐ xiě ge fāng'àn, míngtiān kāihuì de shíhou tǎolùn.

    Giám đốc Trương: Ý hay đấy! Em viết phương án, mai họp thì bàn.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:没问题,我今天下班以前发给您。

    Ā Lán: Méi wèntí, wǒ jīntiān xiàbān yǐqián fā gěi nín.

    A Lan: Không vấn đề gì, hôm nay trước khi tan ca em gửi anh.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 3. Dây chuyền và máy móc: báo hỏng, dừng máy, bảo trì

Báo máy có vấn đề

  • 三号线的机器有异响。

    Sān hào xiàn de jīqì yǒu yìxiǎng.

    Máy ở line 3 có tiếng động lạ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 机器出故障了,请马上停机。

    Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.

    Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 设备坏了,请找维修部。

    Shèbèi huài le, qǐng zhǎo wéixiūbù.

    Thiết bị hỏng rồi, hãy gọi bộ phận bảo trì.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Kho / kế hoạch hẹn giờ giao → xác nhận lại giờ

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Đợi hết hẳn mới báo

  • Không nói rõ ảnh hưởng nên không được ưu tiên

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.