Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
2 từ
rèn luyện, tập thể dục
我每天早上锻炼半个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn ge xiǎoshí.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nửa tiếng.
khoẻ mạnh; sức khoẻ
多运动对健康很好。
Duō yùndòng duì jiànkāng hěn hǎo.
Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.