Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
2 từ
trả hàng
质量不合格的产品可以退货。
Zhìliàng bù hégé de chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò.
Sản phẩm không đạt chất lượng có thể trả hàng.
khiếu nại
客户投诉我们的产品有问题。
Kèhù tóusù wǒmen de chǎnpǐn yǒu wèntí.
Khách hàng khiếu nại sản phẩm của chúng ta có vấn đề.