Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
nhậm chức
đi khám bệnh, khám bệnh
ngồi vào chỗ
gã, thằng cha (khẩu ngữ); đồ vật, dụng cụ
gia giáo, sự dạy dỗ trong gia đình; gia sư
ngày lễ tết, dịp lễ vui
gia cảnh, hoàn cảnh gia đình
đẩy mạnh, gấp rút hơn
gia nhập, tham gia; nhượng quyền (kinh doanh)
kiêm, đồng thời
rán, chiên; sắc (thuốc)
giám sát, thanh tra
mũi nhọn, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn (kỹ thuật)
gánh vác, đảm nhận
gừng
cứng đờ; bế tắc
cứng nhắc, xơ cứng
tạm dùng, chấp nhận tạm
thế bế tắc
non sông, giang sơn; quyền thống trị