Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
cai, bỏ (thuốc, rượu); đề phòng; răn dạy
ranh giới; giới (lĩnh vực, vd. giới văn nghệ)
canh phòng, đề phòng
định nghĩa, xác định ranh giới
cái cớ; lấy cớ
can thiệp, xen vào
đến lúc đó (văn viết)
giấy biên nhận vay mượn (tiền, đồ)
giới hạn, ranh giới
đường ranh giới
để bụng, bận tâm
mượn dùng; vay mượn
nằm giữa, ở giữa (hai thứ)
cướp, ăn cướp; kiếp nạn
cắt, chặt đứt; chặn lại; đến hết (một thời hạn); (lượng từ) khúc, đoạn
trắng tinh
bắt cóc, cưỡng đoạt (máy bay, con tin)
tiết kiệm, cần kiệm
dốc hết sức lực
sạch sẽ