Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
cung cấp, cung ứng; cho (dùng, tham khảo)
công lập, do nhà nước làm
cung không đủ cầu
công thần, người có công lớn
công bằng, hợp lý; lẽ phải
cung điện
dùi mài học tập; theo học (lấy bằng cấp)
nền tảng kỹ năng, vốn cơ bản
công quỹ; do nhà nước chi trả
quan hệ công chúng
công phá cửa ải; vượt khó khăn then chốt (nghiên cứu)
công đoàn
thợ thủ công
cung kính, kính cẩn
tiền công, công quỹ
đánh chiếm, công phá; khắc phục, vượt qua (khó khăn)
khối ngành kỹ thuật
công lao
công lập
công lực, trình độ, tay nghề; hiệu lực