Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
đất canh tác; cày đất
thay đổi, sửa đổi
cày cấy; dày công vun đắp (nghĩa bóng)
phòng thay đồ
đính chính, sửa sai
nền móng, cơ sở
thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ
nguồn gốc, căn nguyên
chữa tận gốc, trị tận gốc
mắc cạn; bị đình trệ, bế tắc
ca ngợi, ca tụng
ca múa
ca dao, dân ca
gác lại, xếp xó
chim bồ câu
nghẹn ngào
ngay thẳng, cương trực
cây cung; vật hình cung; khom, cong (lưng)
công lao; công sức, hiệu quả; công phu (võ thuật)
tấn công; chuyên tâm nghiên cứu