Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
đi trước, vượt trước (thời đại)
đạo văn, sao chép; đánh úp (quân sự)
ca khúc trong phim, nhạc chen; tình tiết xen giữa
nhúng tay, can thiệp
tranh minh hoạ
nói chen, xen vào
chênh lệch, số chênh
kéo, lôi; xé; tán gẫu, nói lan man
cố tỏ ra giỏi, ra vẻ mạnh mẽ
ăn chơi hưởng lạc
đần độn, ngây dại; (y học) sa sút trí tuệ
chịu thiệt, thiệt thòi
vất vả, tốn sức
say mê, mê mẩn
lòng si mê, tình si; si tình
nạp, sạc; làm đầy; đảm nhận; giả làm
tràn ngập, đầy rẫy (nghĩa xấu)
chạy nước rút; dốc sức giai đoạn cuối
đảm nhận, đóng vai trò
mơ ước, khát khao hướng tới