Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
thủy triều; trào lưu; ẩm ướt; (khẩu ngữ) hợp mốt, sành điệu
chế giễu, giễu cợt
nước thủy triều
hang ổ, sào huyệt
rút (quân), rút lui; dỡ bỏ, hủy bỏ
rút khỏi, sơ tán
cái cân
nhân cơ hội, thừa dịp
làm nổi bật, tôn lên
vừa lòng đẹp ý, toại nguyện
sớm, nhân lúc còn sớm
rút lui
suốt đêm, thâu đêm
lắng đọng, kết tủa; tích lũy (kinh nghiệm)
nặng trĩu, nặng trịch
hiện ra, biểu hiện; trình lên, dâng
nhận thầu, nhận khoán
thành tài
lập gia đình
thành gia lập nghiệp; lập gia đình và gây dựng sự nghiệp