Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
chương (sách); con dấu
dán; dán (thao tác sao chép trên máy tính)
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; thu hút; chiêu, mưu kế
tiếp đãi, chiêu đãi
tuyển sinh
tuyển, tuyển nhận (học sinh, nhân viên)
vẫy tay
kim; mũi tiêm
mở (mắt)
cãi nhau, tranh cãi
tranh giành
tranh luận
trưng cầu, xin (ý kiến)
tranh cãi, tranh chấp
chân tướng, sự thật
ngọc trai
cái gối
cành; cây, cành (lượng từ cho bút, hoa có cành)
chống đỡ; gắng gượng, duy trì
chi, chi tiêu; khoản chi