Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
chiếm hữu, sở hữu; chiếm (vị trí)
chiến tranh
chiếu sáng
thị trấn
chính sách
chính quy, chuẩn mực
mặt chính, mặt trước; tích cực
chứng thực, xác nhận
chính nghĩa, công lý
triệu chứng
mưa rào
bẻ gãy; gấp; giảm giá, chiết khấu
chế tạo, làm ra; đặt ra (quy định); hạn chế
vô cùng quan trọng, hết sức quan trọng
trí lực, trí tuệ
quản lý, cai trị; xử lý, khắc phục
sản phẩm, chế phẩm
trật tự
chất vấn, nghi ngờ
còn về, về phần; đến mức