Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
trượt băng
lòng, ngực; ôm ấp, mang (trong lòng); nhớ nhung
nhớ nhung, hoài niệm
mang thai, có thai
vòng, cái vòng; khâu, mắt xích; vây quanh
màu vàng; (khẩu ngữ) thất bại, đổ bể
hoàng đế
khôi phục nguyên trạng; (hoá học) khử
trượt tuyết
trượt đi; (máy bay) chạy đà
chuyển (tiền), gửi tiền; hội tụ, tụ lại
hội hoạ, vẽ tranh
gặp gỡ, hội kiến
báo đáp, đền đáp; báo cáo lại
nhìn lại, hồi tưởng
quay đầu lại; hối cải; (khẩu ngữ) lát nữa, chút nữa
tiền tệ
sức sống, sinh lực
sôi nổi, năng động; làm sôi nổi
bông hoa