Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc1
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề

1440 từ

  • 其qíĐại từHSK 3.0 — Cấp 5

    của nó, của họ; nó, họ (văn viết)

  • 奇迹qíjìDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    kỳ tích, điều kỳ diệu

  • 勤奋qínfènTính từHSK 3.0 — Cấp 5

    cần cù, siêng năng

  • 情感qínggǎnDanh từ
Trước40 / 72Sau
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
HSK 3.0 — Cấp 5

tình cảm, cảm xúc

  • 情景qíngjǐngDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    cảnh tượng, tình cảnh

  • 情绪qíngxùDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    cảm xúc, tâm trạng

  • 其余qíyúĐại từHSK 3.0 — Cấp 5

    còn lại, số còn lại

  • 去世qùshìĐộng từHSK 3.0 — Cấp 5

    qua đời

  • 群qúnLượng từHSK 3.0 — Cấp 5

    đàn, bầy, nhóm (lượng từ cho tập hợp người, vật); nhóm

  • 群体qúntǐDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    nhóm, tập thể, cộng đồng

  • 期待qīdàiĐộng từHSK 3.0 — Cấp 5

    mong đợi, kỳ vọng

  • 期间qījiānDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    trong thời gian, thời kỳ

  • 亲qīnTính từHSK 3.0 — Cấp 5

    thân, ruột thịt; hôn; tự mình

  • 青qīngTính từHSK 3.0 — Cấp 5

    xanh (xanh lam, xanh lá); trẻ

  • 轻易qīngyìPhó từHSK 3.0 — Cấp 5

    dễ dàng; tùy tiện, khinh suất

  • 轻重qīngzhòngDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    nặng nhẹ; mức độ quan trọng, chừng mực

  • 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒuCụm từHSK 3.0 — Cấp 5

    bạn bè người thân, họ hàng bè bạn

  • 亲切qīnqièTính từHSK 3.0 — Cấp 5

    thân thiết, thân mật, gần gũi

  • 亲情qīnqíngDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    tình thân, tình cảm gia đình

  • 亲人qīnrénDanh từHSK 3.0 — Cấp 5

    người thân