Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1440 từ
lượng mưa, giáng thủy (khí tượng)
dần dần
thành lập, xây dựng, thiết lập
bàn phím
xây dựng, kiến thiết
kiến trúc, công trình; xây dựng
xây, xây dựng (công trình)
tương đối, khá; so với (văn viết)
giáo trình, tài liệu giảng dạy
lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
bằng lái xe
giá trị
khoá, kỳ, lần (lượng từ cho hội nghị, khoá học, giải đấu)
thắt, buộc; kết lại, kết thành; thanh toán (tiền); nút thắt
kết cấu, cấu trúc
kết hợp
kết luận
cứu, cứu giúp
xe cứu thương
có việc làm, tìm được việc làm