Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
809 từ
tin nhắn (điện thoại)
xe buýt lớn, xe khách (khẩu ngữ)
rất nhiều, đáng kể
bác sĩ (khẩu ngữ)
túi, bao
số lượng lớn, nhiều
đổ, rót; ngược, lùi; ngược lại, lại (phó từ)
rốt cuộc, cuối cùng
đến, tới (văn viết)
đường sá, con đường
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
đại sảnh, sảnh
khoảng, chừng
thiên nhiên, giới tự nhiên
trả lời, đáp
đạt được, đạt tới
đắc ý, hài lòng
đặt (vé, phòng, hàng)
định, quyết định; cố định
trái đất, địa cầu