Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 27 / 27 · từ 1561–1600
- 装修zhuāngxiūsửa sang, trang trí (nhà)
- 撞zhuàngva, đâm, đụng
- 状况zhuàngkuàngtình trạng, tình hình
- 状态zhuàngtàitrạng thái
- 追zhuīđuổi, đuổi theo; theo đuổi
- 追求zhuīqiútheo đuổi, mưu cầu
- 资格zīgétư cách, điều kiện; thâm niên
- 资金zījīnvốn, tiền vốn, quỹ
- 姿势zīshìtư thế, dáng điệu
- 咨询zīxúntư vấn; hỏi ý kiến
- 资源zīyuántài nguyên
- 紫zǐmàu tím
- 子女zǐnǚcon cái
- 自从zìcóngtừ khi, kể từ
- 自动zìdòngtự động
- 自觉zìjuétự giác; tự cảm thấy, tự nhận thấy
- 字母zìmǔchữ cái
- 自身zìshēnbản thân, tự thân
- 自由zìyóutự do
- 综合zōnghétổng hợp
- 总部zǒngbùtrụ sở chính, tổng bộ
- 总共zǒnggòngtổng cộng
- 总数zǒngshùtổng số
- 总体zǒngtǐtổng thể, nhìn chung
- 总统zǒngtǒngtổng thống
- 总之zǒngzhītóm lại, nói chung
- 租金zūjīntiền thuê
- 族zúdân tộc, tộc; nhóm người (cùng đặc điểm)
- 足够zúgòuđủ, đầy đủ
- 组成zǔchéngtạo thành, cấu thành, hợp thành
- 组合zǔhétổ hợp, kết hợp; nhóm (nhạc)
- 阻止zǔzhǐngăn cản, ngăn chặn
- 组织zǔzhītổ chức; tổ chức (đoàn thể)
- 嘴巴zuǐbacái miệng (khẩu ngữ)
- 醉zuìsay (rượu); say mê
- 最初zuìchūban đầu, lúc đầu
- 最佳zuìjiātốt nhất, tối ưu
- 尊敬zūnjìngtôn kính, kính trọng
- 遵守zūnshǒutuân thủ, tuân theo
- 作出zuòchūđưa ra, làm ra (quyết định, cống hiến)
