Ở kho hàng có quản lý người Trung Quốc, bạn sẽ nghe đi nghe lại một nhóm từ không nhiều nhưng phải hiểu ngay: nhập kho, xuất kho, kiểm kê, vị trí kệ, lấy hàng. Bài này sắp xếp từ vựng và câu nói theo đúng đường đi của hàng hoá trong kho để bạn dễ nhớ, kèm câu hỏi phỏng vấn cho vị trí nhân viên kho.
Từ vựng theo đường đi của hàng hoá
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 入库 | rùkù | nhập kho |
| 库位 | kùwèi | vị trí trong kho |
| 货架 | huòjià | giá kệ |
| 托盘 | tuōpán | pallet |
| 叉车 | chāchē | xe nâng |
| 拣货 | jiǎnhuò | lấy hàng theo đơn |
| 出库 | chūkù | xuất kho |
| 签收 | qiānshōu | ký nhận |
| 盘点 | pándiǎn | kiểm kê |
| 库存 | kùcún | tồn kho |
Chữ 库 (kù) nghĩa là kho. Ghép với 入 (rù — vào) thành nhập kho, với 出 (chū — ra) thành xuất kho, với 存 (cún — cất giữ) thành tồn kho. Nhớ một chữ, mở được cả nhóm.
Câu nói ở từng khâu
Nhận hàng và nhập kho
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 这批货已经卸完了,请过来清点一下。 | Zhè pī huò yǐjīng xièwán le, qǐng guòlai qīngdiǎn yíxià. | Lô hàng dỡ xong rồi, mời ra kiểm đếm. |
| 数量对了,可以入库。 | Shùliàng duì le, kěyǐ rùkù. | Số lượng đúng rồi, có thể nhập kho. |
Lấy hàng và xuất kho
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 这张拣货单上的货放在三号货架。 | Zhè zhāng jiǎnhuòdān shang de huò fàng zài sān hào huòjià. | Hàng trên phiếu lấy hàng này nằm ở kệ số ba. |
| 出库前请再核对一次型号。 | Chūkù qián qǐng zài héduì yí cì xínghào. | Trước khi xuất kho, kiểm lại mã hàng một lần nữa. |
Kiểm kê và an toàn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 盘点结果和系统库存差了五箱。 | Pándiǎn jiéguǒ hé xìtǒng kùcún chà le wǔ xiāng. | Kết quả kiểm kê lệch năm thùng so với tồn kho trên hệ thống. |
| 开叉车的时候请注意行人。 | Kāi chāchē de shíhou qǐng zhùyì xíngrén. | Khi lái xe nâng, chú ý người đi bộ. |
Lỗi hay gặp: nghe 差 (chà) trong câu kiểm kê nhưng hiểu thành "kém, tệ". Trong kho, từ này thường nghĩa là thiếu, lệch số.
Câu hỏi phỏng vấn nhân viên kho
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 你以前管过仓库吗? | Nǐ yǐqián guǎnguo cāngkù ma? | Trước đây bạn từng quản lý kho chưa? |
| 你怎么保证库存准确? | Nǐ zěnme bǎozhèng kùcún zhǔnquè? | Bạn làm sao để tồn kho chính xác? |
| 我每天下班前对一下账,有差异马上报告主管。 | Wǒ měi tiān xiàbān qián duì yíxià zhàng, yǒu chāyì mǎshàng bàogào zhǔguǎn. | Mỗi ngày trước khi tan ca tôi đối chiếu sổ, có chênh lệch báo ngay quản lý. |
Câu trả lời cuối là gợi ý; hãy kể đúng cách bạn đã làm ở nơi cũ. Nếu được hỏi về xe nâng, nói thật bạn đã lái hay chưa. Điều kiện để vận hành xe nâng do đơn vị tuyển dụng và quy định an toàn nơi làm việc đặt ra, hãy hỏi rõ khi phỏng vấn.
Kỹ năng nên luyện
- Đọc to mã hàng, số kệ, số lượng bằng tiếng Trung cho tới khi không phải nghĩ.
- Luyện nghe chỉ dẫn ngắn trong môi trường ồn: nghe một lần, nhắc lại một lần.
- Học thuộc tên các loại phiếu trong kho của bạn và ghi kèm pinyin.
Tình huống công xưởng có câu mẫu và âm thanh: tiengtrung365.com/tieng-trung-cong-xuong/tinh-huong
Xem việc làm có yêu cầu tiếng Trung: tiengtrung365.com/viec-lam
Trao đổi kinh nghiệm làm kho ở chuyên mục Logistics: tiengtrung365.com/cong-dong?category=logistics-viec-lam
— Ban biên tập Tiếng Trung 365
