Tất cả tình huống

Báo sản phẩm lỗi

Báo số lượng, loại lỗi, đề xuất cách xử lý.

Bối cảnh
Bạn phát hiện hàng không đạt khi kiểm tra trên chuyền hoặc thành phẩm.
Vai trò người nói
Bạn / QC · tổ trưởng · chủ quản
Mục tiêu giao tiếp
Báo đã kiểm bao nhiêu, lỗi bao nhiêu, lỗi gì, đề xuất làm lại / huỷ / kiểm toàn bộ.

Khi nói, cần có

  • Số lượng kiểm và số lỗi

  • Loại lỗi

  • Lô / thời điểm

  • Đề xuất xử lý theo tiêu chuẩn

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 4. Kiểm tra chất lượng: hàng lỗi, tiêu chuẩn, làm lại, huỷ bỏ

Kết quả kiểm tra

  • 这批货抽检了五十个,有六个不良品。

    Zhè pī huò chōujiǎnle wǔshí ge, yǒu liù ge bùliángpǐn.

    Lô này lấy mẫu kiểm năm mươi cái, có sáu cái lỗi.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 外观检查没有问题,尺寸也合格。

    Wàiguān jiǎnchá méiyǒu wèntí, chǐcùn yě hégé.

    Kiểm tra ngoại quan không có vấn đề, kích thước cũng đạt.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这个产品表面有一条刮痕。

    Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.

    Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xử lý hàng lỗi

  • 刮痕轻的可以返工,深的就报废。

    Guāhén qīng de kěyǐ fǎngōng, shēn de jiù bàofèi.

    Vết xước nhẹ thì làm lại được, vết sâu thì huỷ bỏ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 不良品要放进红色的箱子里。

    Bùliángpǐn yào fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ.

    Hàng lỗi phải bỏ vào thùng màu đỏ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 请把批次和数量记录下来。

    Qǐng bǎ pīcì hé shùliàng jìlù xiàlai.

    Vui lòng ghi lại số lô và số lượng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 王丽:刘主管,这批货抽检了五十个,有六个不良品。

    Wáng Lì: Liú zhǔguǎn, zhè pī huò chōujiǎnle wǔshí ge, yǒu liù ge bùliángpǐn.

    Vương Lệ: Chủ quản Lưu, lô này lấy mẫu năm mươi cái, có sáu cái lỗi.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:六个?什么问题?

    Liú zhǔguǎn: Liù ge? Shénme wèntí?

    Chủ quản Lưu: Sáu cái? Lỗi gì?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王丽:主要是外观问题,表面有刮痕,尺寸都合格。

    Wáng Lì: Zhǔyào shì wàiguān wèntí, biǎomiàn yǒu guāhén, chǐcùn dōu hégé.

    Vương Lệ: Chủ yếu là lỗi ngoại quan, bề mặt có vết xước, kích thước đều đạt.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:按照标准,这批货算合格吗?

    Liú zhǔguǎn: Ànzhào biāozhǔn, zhè pī huò suàn hégé ma?

    Chủ quản Lưu: Theo tiêu chuẩn, lô này có tính là đạt không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王丽:不合格。五十个里有六个,超过了标准,要全部检查。

    Wáng Lì: Bù hégé. Wǔshí ge lǐ yǒu liù ge, chāoguòle biāozhǔn, yào quánbù jiǎnchá.

    Vương Lệ: Không đạt. Năm mươi cái có sáu cái lỗi, vượt tiêu chuẩn, phải kiểm toàn bộ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:好吧。有刮痕的能返工吗?

    Liú zhǔguǎn: Hǎo ba. Yǒu guāhén de néng fǎngōng ma?

    Chủ quản Lưu: Thôi được. Hàng bị xước làm lại được không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王丽:轻的可以抛光返工,深的就报废。

    Wáng Lì: Qīng de kěyǐ pāoguāng fǎngōng, shēn de jiù bàofèi.

    Vương Lệ: Xước nhẹ thì đánh bóng làm lại được, xước sâu thì huỷ bỏ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:刮痕是怎么来的?是不是包装的时候弄的?

    Liú zhǔguǎn: Guāhén shì zěnme lái de? Shì bu shì bāozhuāng de shíhou nòng de?

    Chủ quản Lưu: Vết xước từ đâu ra? Có phải lúc đóng gói làm xước không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王丽:我查了一下,是传送带上有一个螺丝松了。

    Wáng Lì: Wǒ chále yíxià, shì chuánsòngdài shàng yǒu yí ge luósī sōng le.

    Vương Lệ: Em kiểm tra rồi, là do một con ốc trên băng chuyền bị lỏng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:我马上叫陈工去修。不良品先放进红色的箱子里,别跟好的混在一起。

    Liú zhǔguǎn: Wǒ mǎshàng jiào Chén gōng qù xiū. Bùliángpǐn xiān fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ, bié gēn hǎo de hùn zài yìqǐ.

    Chủ quản Lưu: Anh gọi kỹ sư Trần đi sửa ngay. Hàng lỗi bỏ vào thùng đỏ trước, đừng để lẫn với hàng tốt.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 王丽:好的,我会把批次和数量记录下来。

    Wáng Lì: Hǎo de, wǒ huì bǎ pīcì hé shùliàng jìlù xiàlai.

    Vương Lệ: Vâng, em sẽ ghi lại số lô và số lượng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 刘主管:辛苦了!质检就是要这么严格。

    Liú zhǔguǎn: Xīnkǔ le! Zhìjiǎn jiù shì yào zhème yángé.

    Chủ quản Lưu: Vất vả cho em rồi! QC là phải nghiêm ngặt như thế.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng

Máy hỏng — báo vấn đề

  • 三号机器坏了,不能用了。

    Sān hào jīqì huài le, bù néng yòng le.

    Máy số ba hỏng rồi, không dùng được nữa.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我已经告诉陈工了,他马上来修。

    Wǒ yǐjīng gàosu Chén gōng le, tā mǎshàng lái xiū.

    Tôi đã báo anh Trần rồi, anh ấy đến sửa ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这批产品的质量有问题。

    Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng yǒu wèntí.

    Lô sản phẩm này có vấn đề về chất lượng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Được yêu cầu ghi lại → 把…记录下来

  • Được yêu cầu kiểm toàn bộ → xác nhận số lượng, thời hạn

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Nói chung chung “hàng có vấn đề”

  • Tự quyết định huỷ hàng khi chưa có chỉ đạo

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.