Bài 4. Kiểm tra chất lượng: hàng lỗi, tiêu chuẩn, làm lại, huỷ bỏ

Luyện tập — Bài 4. Kiểm tra chất lượng: hàng lỗi, tiêu chuẩn, làm lại, huỷ bỏ

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

不良品bùliángpǐn
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

返工fǎngōng
报废bàofèi
抽检chōujiǎn
刮痕guāhén
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

请 标准检查这批货。Qǐng ___ biāozhǔn jiǎnchá zhè pī huò.Nghĩa: Hãy kiểm tra lô hàng này theo tiêu chuẩn.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Kết quả kiểm tra thế nào?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Vui lòng ghi lại số lô và số lượng.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

“全检” nghĩa là kiểm tra toàn bộ (100%), còn “抽检” là lấy mẫu kiểm tra.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“Hàng lỗi bỏ vào thùng màu đỏ” nói thế nào?

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

这个零件刮痕很深,修不好,就 吧。Zhège língjiàn guāhén hěn shēn, xiū bu hǎo, jiù ___ ba.Nghĩa: Linh kiện này vết xước rất sâu, không sửa được thì huỷ bỏ đi.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG theo báo cáo?

质检报告:抽检一百个,外观不良八个,主要是刮痕;尺寸全部合格。结论:不合格,全部检查,轻的返工。Zhìjiǎn bàogào: Chōujiǎn yìbǎi ge, wàiguān bùliáng bā ge, zhǔyào shì guāhén; chǐcùn quánbù hégé. Jiélùn: bù hégé, quánbù jiǎnchá, qīng de fǎngōng.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết báo cáo QC ngắn (3 câu): lấy mẫu bao nhiêu, bao nhiêu lỗi, lỗi gì, xử lý thế nào.