Tất cả tình huống

Báo máy hỏng

Báo đúng tình trạng, vị trí, thời điểm và yêu cầu hỗ trợ.

Lưu ý an toàn: đây là học liệu ngôn ngữ để luyện nói và hiểu lời dặn — không phải hướng dẫn vận hành máy hay huấn luyện an toàn. Luôn làm theo nội quy và người phụ trách an toàn của nơi bạn làm việc.

Bối cảnh
Máy trên chuyền kêu lạ / dừng giữa chừng. Bạn cần báo tổ trưởng hoặc kỹ sư bảo trì.
Vai trò người nói
Bạn (người phát hiện) · tổ trưởng · kỹ sư bảo trì
Mục tiêu giao tiếp
Kỹ sư biết máy nào, bị gì, từ lúc nào, đã làm gì và cần hỗ trợ gì.

Khi nói, cần có

  • Tình trạng: kêu lạ, dừng, không chạy…

  • Vị trí: máy số mấy, chuyền nào

  • Thời điểm: từ lúc nào

  • Đã làm gì: đã dừng máy chưa

  • Yêu cầu hỗ trợ: nhờ kỹ sư đến xem

Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 3. Dây chuyền và máy móc: báo hỏng, dừng máy, bảo trì

Báo máy có vấn đề

  • 三号线的机器有异响。

    Sān hào xiàn de jīqì yǒu yìxiǎng.

    Máy ở line 3 có tiếng động lạ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 机器出故障了,请马上停机。

    Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.

    Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 设备坏了,请找维修部。

    Shèbèi huài le, qǐng zhǎo wéixiūbù.

    Thiết bị hỏng rồi, hãy gọi bộ phận bảo trì.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Xem phim

  • 阿兰:陈工,三号线的机器有异响,我已经按了急停按钮。

    Ā Lán: Chén gōng, sān hào xiàn de jīqì yǒu yìxiǎng, wǒ yǐjīng ànle jítíng ànniǔ.

    A Lan: Kỹ sư Trần, máy ở line 3 có tiếng động lạ, em đã bấm nút dừng khẩn cấp rồi.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:做得对,一听到异响就要停机。有人受伤吗?

    Chén gōng: Zuò de duì, yì tīngdào yìxiǎng jiù yào tíngjī. Yǒu rén shòushāng ma?

    Kỹ sư Trần: Làm đúng lắm, hễ nghe tiếng lạ là phải dừng máy. Có ai bị thương không?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:没有,大家都没事。

    Ā Lán: Méiyǒu, dàjiā dōu méi shì.

    A Lan: Không ạ, mọi người đều không sao.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:好。我先断电,然后挂牌上锁,以免有人开机。

    Chén gōng: Hǎo. Wǒ xiān duàndiàn, ránhòu guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn yǒu rén kāijī.

    Kỹ sư Trần: Được. Anh ngắt điện trước, rồi treo biển và khoá lại, để tránh có người bật máy.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:大概什么时候能修好?

    Ā Lán: Dàgài shénme shíhou néng xiūhǎo?

    A Lan: Khoảng bao giờ thì sửa xong ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:要先检查一下。如果是零件坏了,就要换新的。

    Chén gōng: Yào xiān jiǎnchá yíxià. Rúguǒ shì língjiàn huài le, jiù yào huàn xīn de.

    Kỹ sư Trần: Phải kiểm tra đã. Nếu là linh kiện hỏng thì phải thay cái mới.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:仓库里有这个零件吗?

    Ā Lán: Cāngkù lǐ yǒu zhège língjiàn ma?

    A Lan: Trong kho có linh kiện này không ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:有。一个小时左右能修好。你把故障情况记录一下。

    Chén gōng: Yǒu. Yí ge xiǎoshí zuǒyòu néng xiūhǎo. Nǐ bǎ gùzhàng qíngkuàng jìlù yíxià.

    Kỹ sư Trần: Có. Khoảng một tiếng là sửa xong. Em ghi lại tình trạng sự cố nhé.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:好的。修好以前,工人们先做什么?

    Ā Lán: Hǎo de. Xiūhǎo yǐqián, gōngrénmen xiān zuò shénme?

    A Lan: Vâng. Trước khi sửa xong, công nhân làm gì trước ạ?

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:让他们先去二号线帮忙。千万别自己拆开机器修。

    Chén gōng: Ràng tāmen xiān qù èr hào xiàn bāngmáng. Qiānwàn bié zìjǐ chāikāi jīqì xiū.

    Kỹ sư Trần: Cho họ sang line 2 hỗ trợ trước. Tuyệt đối đừng tự tháo máy ra sửa.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 阿兰:明白,我马上通知大家。

    Ā Lán: Míngbai, wǒ mǎshàng tōngzhī dàjiā.

    A Lan: Em hiểu, em báo mọi người ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 陈工:另外,这台设备下个月要保养,到时候我提前通知你。

    Chén gōng: Lìngwài, zhè tái shèbèi xià ge yuè yào bǎoyǎng, dào shíhou wǒ tíqián tōngzhī nǐ.

    Kỹ sư Trần: Ngoài ra, thiết bị này tháng sau phải bảo dưỡng, đến lúc đó anh báo trước cho em.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Sửa và bảo dưỡng

  • 维修以前一定要先断电。

    Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.

    Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这个零件要换新的。

    Zhège língjiàn yào huàn xīn de.

    Linh kiện này phải thay cái mới.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 机器要定期保养。

    Jīqì yào dìngqī bǎoyǎng.

    Máy phải bảo dưỡng định kỳ.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Từ bài: Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng

Máy hỏng — báo vấn đề

  • 三号机器坏了,不能用了。

    Sān hào jīqì huài le, bù néng yòng le.

    Máy số ba hỏng rồi, không dùng được nữa.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 我已经告诉陈工了,他马上来修。

    Wǒ yǐjīng gàosu Chén gōng le, tā mǎshàng lái xiū.

    Tôi đã báo anh Trần rồi, anh ấy đến sửa ngay.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

  • 这批产品的质量有问题。

    Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng yǒu wèntí.

    Lô sản phẩm này có vấn đề về chất lượng.

    Âm thanh kiểm tra bằng máy

Học cả bài (từ vựng, ngữ pháp, bài luyện)

Cách phản hồi phù hợp

  • Kỹ sư hỏi thêm → trả lời đúng hiện tượng, không đoán nguyên nhân

  • Được dặn dừng máy / không chạm vào → làm theo và nhắc lại

Lỗi giao tiếp thường gặp

  • Chỉ nói “máy hỏng rồi” mà không nói máy nào, bị gì

  • Tự sửa khi chưa được phép — luôn theo quy trình của nhà máy

Bài tập áp dụng

Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.

Luyện tập

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.