Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
nhìn xuống
ăn mòn; (bóng) làm hư hỏng, tha hoá
cúi đầu; (bóng) phục tùng
mục nát; hủ bại, lạc hậu
trợ cấp tử tuất, trợ cấp thương tật
nuôi nấng, nuôi dưỡng
cái rìu
móc nối, gắn với; liên kết
chẳng trách, thảo nào
quái vật; người kỳ quặc
kỳ dị, quái lạ
quen; nuông chiều
tưới; rót, đổ vào; ép uống
xuyên suốt, chạy suốt
quán triệt, thực hiện triệt để
tưới tiêu
nhớ nhung, lo lắng cho
lệ thường, thông lệ
truyền thụ, nhồi nhét (tư tưởng, kiến thức)
đồ hộp