Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
dốc, sườn dốc
hắt, tạt (nước); đanh đá, chua ngoa
lao tới, nhào tới; vồ; đập (cánh)
trải, rải; lát (đường)
dập tắt (lửa); tiêu diệt (sâu bệnh)
nếm, thưởng thức
giản dị, mộc mạc
thoả đáng, thích hợp
vừa vặn, vừa khéo, đúng lúc
đúng là, chính là; vừa đúng
tường, vách
tăng cường, củng cố
khoẻ mạnh, cường tráng
triển vọng, viễn cảnh; cảnh phía trước
tiềm lực, tiềm năng
giai đoạn đầu, thời kỳ trước
tiền đề, điều kiện tiên quyết
cái trước, người trước (trong hai đối tượng)
nhìn, xem (khẩu ngữ)
cầu; cầu nối